Wednesday, 25/11/2020 - 21:35|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Nguyễn Du

Các loại Công khai theo thông tư 36

Tài liệu đính kèm: Tải về

Biểu mẫu 09

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP THÁI NGUYÊN.

                 TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục đầu năm của trường trung học cơ sở  Nguyễn Du, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Hoàn thành chương trình Tiều học

Hoàn thành chương trình lớp 6

Hoàn thành chương trình lớp 7

Hoàn thành chương trình lớp 8

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Chương trình giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo  

Chương trình giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo  

Chương trình giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào  

Chương trình giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo  

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của họcsinh

Phối hợp thường xuyên, hợp tác; thái độ nghiêm túc,cầu tiến

Phối hợp thường xuyên, hợp tác; thái độ nghiêm túc,cầu tiến

Phối hợp thường xuyên, hợp tác; thái độ nghiêm túc,cầu tiến

Phối hợp thường xuyên, hợp tác; thái độ nghiêm túc,cầu tiến

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hỗ trợ học sinh nghèo, gia đình chính sách,có hoàn cảnh khó khăn, mồ côi….

Hỗ trợ học sinh nghèo, gia đình chính sách,có hoàn cảnh khó khăn, mồ côi…

Hỗ trợ học sinh nghèo, gia đình chính sách,có hoàn cảnh khó khăn, mồ côi…

Hỗ trợ học sinh nghèo, gia đình chính sách,có hoàn cảnh khó khăn, mồ côi…

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

 

 

Thái Nguyên, ngày 01 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục đăng ký đầu năm của trường trung học cơ sở Nguyễn Du, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1089

336

300

265

188

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

958

(88%)

296

(88%)

264

(88%)

233

(88%)

165

(88%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

109

(10%)

34

(10%)

30

(10%)

27

(10%)

18

(10%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

22

(2%)

6

 (2%)

6

(2%)

5

(2%)

     5

 (2%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

1089

336

300

265

188

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

218 (20%)

67 (20.0%)

60

(20.0%)

53

(20.0%)

38

(20.0%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

653

(60%)

    201

 (60.0%)

180

(60.0%)

159

(60.0%)

113

(60.0 %)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

185

(17%)

57

(17%)

51

 (17%)

45

 (17%)

37

 (20%)

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

33

 (3%)

2

(3%)

9

(3%)

8

(3%)

0

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

0

0

0

0

0

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

 

 

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

276

 

 

 

 

 

 

Hoàng Văn Thụ, ngày 31 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

Hoàng Thanh Lâm

Biểu mẫu 11

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

16

Số 1,09 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

6

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

42

-

III

Số điểm trường

0

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

5965,7

5,48

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1058

4,85

VI

Tổng diện tích các phòng

 

1

1

Diện tích phòng học (m2)

736

0,68

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

138

0.13

3

Diện tích thư viện (m2)

92

0,084

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

       92

0,084

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

30

0.028

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

4

4/26

1.1

Khối lớp 6

1

1/8

1.2

Khối lớp 7

1

1/7

1.3

Khối lớp 8

1

1/6

1.4

Khối lớp 9

1

1/5

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

4

 

2.1

Khối lớp 6

1

1/8

2.2

Khối lớp 7

1

1/7

2.3

Khối lớp 8

1

1/6

2.4

Khối lớp 9

1

1/5

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

0

0

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

17

64 HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

8

8/26

2

Cát xét

6

6/26

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

1/26

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

6

6/26

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

6

8/26

2

Cát xét

6

6/26

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

1/26

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

6

6/26

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

 

 

XIII

Khu nội trú

0

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

 

1/1

 

 0,04

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

0

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Hoàng Văn thụ, ngày 31 tháng 8 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Hoàng Thanh Lâm

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

45

0

10

34

0

1

 

 

 

 

 

   

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

41

0

9

32

0

0

 

  

 

 

 

 

 

1

Toán

7

0

2

5

0

0

 

  

 

 

 

 

 

2

2

0

1

1

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

2

0

0

2

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Văn

9

0

5

4

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sử

2

0

1

1

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Địa

2

0

0

2

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

7

GDCD

1

0

0

1

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sinh

4

0

0

4

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Anh

5

0

0

5

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Tin học

1

0

0

1

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Công nghệ

1

0

0

1

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

3

0

0

3

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Mĩ thuật

1

0

0

1

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Âm nhạc

1

0

0

1

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

0

1

1

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

0

1

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

0

   0

1

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

2

0

0

1

0

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hoàng Văn Thụ,  ngày 31 tháng 08 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Hoàng Thanh Lâm

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 83
Hôm qua : 168
Tháng 11 : 2.660
Năm 2020 : 110.329